Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện | phần 2



Tổng hợp những từ, cụm từ vựng tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện hỗ trợ tốt trong việc đọc các tài liệu tiếng anh
#tanchau #tienganhchuyennganh #kythuatdien

Tổng hợp cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất tại:
Tổng hợp tiếng anh ngành công nghệ thông tin (CNTT):
Tổng hợp tiếng anh ngành kỹ thuật điện:
Tổng hợp tiếng anh ngành cơ khí:
Tổng hợp tiếng anh ngành quản trị kinh doanh:
————————————————————–
Hãy NGHE ĐI NGHE LẠI và NHỚ luôn SỐ THỨ TỰ của những cụm từ tiếng anh này nhé Bạn. Hiệu quả rất Bất Ngờ khi học nhũng Cụm từ Tiếng Anh thông dụng sau:
31. frequency range
31. Dải tần số
32. System diagram
32. Sơ đồ hệ thống điện
33. System operational diagram
33. Sơ đồ vận hành hệ thống điện
34. Power system planning
34. Quy hoạch hệ thống điện
35. Interconnection of power systems
35. Liên kết hệ thống điện
36. Connection point
36. Điểm đấu nối
37. National load dispatch center
37. Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
38. Steady state of a power system
38. Chế độ xác lập của hệ thống điện
39. Transient state of a power system
39. Chế độ quá độ của hệ thống điện
40. Operation regulation
40. Tiêu chuẩn vận hành
41. Synchronous operation of a system
41. Vận hành đồng bộ hệ thống điện
42. Power system stability
42. Độ ổn định của hệ thống điện
43. Steady state stability of a power system
43. Ổn định tĩnh của hệ thống điện
44. Transient stability of a power system
44. Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
45. Conditional stability of a power system
45. Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
46. Balanced state of a polyphase network
46. Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
47. Unbalanced state of a polyphase network
47. Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
48. Electric generator
48. Máy phát điện
49. Main generator
49. Máy phát điện chính
50. Hydraulic generator
50. Máy phát điện thủy lực
51. Magneto hydro dynamic generator
51. Máy phát từ thủy động
52. Synchronous generator
52. Máy phát đồng bộ
53. Steam turbine
53. Tuabin hơi
54. Air turbine
54. Tuabin khí
55. Wind turbine
55. Tuabin gió
56. Excitation system
56. Hệ thống kích từ
57. Separately excited generator
57. Máy phát điện kích từ độc lập
58. Series generator
58. Máy phát kích từ nối tiếp
59. Shunt generator
59. Máy phát kích từ song song
60. Brushless excitation system
60. Hệ thống kích từ không chổi than

—————————
🎉Đăng kí/Subscribe giúp TAN CHAU đạt 100k SUBSCRIBE
❤ Theo dõi TAN CHAU nhé!
☆ YOUTUBE: ►
☆ FACEBOOK: ►
☆ E-Mail: TTTiengAnhOnline@gmail.com

Nguồn: https://educationlibya.org

Xem thêm bài viết khác: https://educationlibya.org/giao-duc/

10 thoughts on “Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện | phần 2

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *