Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện | phần 8



Tổng hợp những từ, cụm từ vựng tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện hỗ trợ tốt trong việc đọc các tài liệu tiếng anh
#tanchau #tienganhchuyennganh #kythuatdien
Tổng hợp cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất tại:
Tổng hợp tiếng anh ngành công nghệ thông tin (CNTT):
Tổng hợp tiếng anh ngành kỹ thuật điện:
Tổng hợp tiếng anh ngành cơ khí:
Tổng hợp tiếng anh ngành quản trị kinh doanh:
————————————————————–
Hãy NGHE ĐI NGHE LẠI và NHỚ luôn SỐ THỨ TỰ của những từ, cụm từ tiếng anh này nhé Bạn. Hiệu quả rất Bất Ngờ khi học nhũng Cụm từ Tiếng Anh thông dụng sau:
211. Under voltage relay
211. Rơ le thấp áp.
212. Over voltage relay
212. Rơ le quá áp.
213. Earth fault relay
213. Rơ le chạm đất.
214. Synchronizising relay
214. Rơ le hòa đồng bộ.
215. Synchro check relay
215. Rơ le chống hòa sai.
216. Indicator lamp
216. Đèn báo hiệu.
217. Phase shifting transformer
217. Biến thế dời pha.
218. Nominal voltage of a system
218. Điện áp danh định của hệ thống điện.
219. Rated value
219. Giá trị định mức.
220. Operating voltage in a system
220. Điện áp vận hành hệ thống điện.
221. Highest voltage for equipment
221. Điện áp cao nhất đối với thiết bị.
222. Voltage level
222. Cấp điện áp.
223. Voltage deviation
223. Độ lệch điện áp.
224. Line voltage drop
224. Độ sụt điện áp đường dây.
225. Voltage Fluctuation
225. Dao động điện áp.
226. Temporary overvoltage
226. Quá điện áp tạm thời.
227. Transient overvoltage
227. Quá điện áp quá độ.
228. Voltage recovery
228. Phục hồi điện áp.
229. Voltage unbalance
229. Sự không cân bằng điện áp.
230. Switching overvoltage
230. Quá điện áp thao tác.
231. Lightning overvoltage
231. Quá điện áp sét.
232. Resonant overvoltage
232. Quá điện áp cộng hưởng.
233. Unbalance factor
233. Hệ số không cân bằng.
234. Insulation level
234. Cấp cách điện.
235. External insulation
235. Cách điện ngoài.
236. Internal insulation
236. Cách điện trong.
237. Self-restoring insulation
237. Cách điện tự phục hồi.
238. Main insulation
238. Cách điện chính.
239. Auxiliary insulation
239. Cách điện phụ.
240. Double insulation
240. Cách điện kép.
—————————
🎉Đăng kí/Subscribe giúp TAN CHAU đạt 100k SUBSCRIBE
❤ Theo dõi TAN CHAU nhé!
☆ YOUTUBE: ►
☆ FACEBOOK: ►
☆ E-Mail: TTTiengAnhOnline@gmail.com

Nguồn: https://educationlibya.org

Xem thêm bài viết khác: https://educationlibya.org/giao-duc/

7 thoughts on “Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện | phần 8

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *